23/04/2025277Thông tin trường Đại học nữ Sungshin Hàn Quốc – 성신여자대학교 » Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교 » Tên tiếng Anh: Sungshin Women’s University » Năm thành lập: 1936 » Số lượng sinh viên: 16,365 sinh…Xem thêm
23/04/2025279Trường Đại học Quốc gia Incheon – 인천대학교» Tên tiếng Hàn: 인천대학교 » Tên tiếng Anh: Incheon National University » Loại hình: Công lập » Năm thành lập: 1979 » Số lượng sinh…Xem thêm
23/04/2025247Tổng quan về trường Đại học Seoul Sirip – 서울시립대학교» Tên tiếng Hàn: 서울시립대학교 » Tên tiếng Anh: University of Seoul (UOS) » Loại hình: Công lập » Năm thành lập: 1918 » Số lượng sinh…Xem thêm
23/04/2025269Đại học ngoại ngữ Hàn Quốc Hankuk – 한국외국어대학교 » Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교 » Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies » Tên viết tắt: HUFS » Năm thành lập: 1954 » Loại…Xem thêm
23/04/2025307Đại học nữ Duksung ( Duksung Women’s University ) – 덕성여자대학교 » Tên tiếng Hàn: 덕성여자대학교 » Tên tiếng Anh: Duksung Women’s University » Loại hình: Tư thục » Năm thành lập: 1920 » Số lượng sinh…Xem thêm
23/04/2025452Thông tin trường Đại học Gachon Hàn Quốc – 가천대학교» Tên tiếng Hàn: 가천대학교 » Tên tiếng Anh: Gachon University » Năm thành lập: 1939 » Số lượng sinh viên: ~27.000 sinh viên (~700 du…Xem thêm
23/04/2025277Đại học Inje – 인제대학교 – Top 1 về ngành Dược tại Hàn Quốc» Tên tiếng Hàn: 인제대학교 » Tên tiếng Anh: Inje University » Loại hình: Tư thục » Năm thành lập: 1932 » Học phí học tiếng Hàn: 5,000,000…Xem thêm
23/04/2025237Trường Đại học Tongmyong – 동명대학교 – Điểm đến của du học sinh Hàn Quốc » Tên tiếng Hàn: 동명대학교 » Tên tiếng Anh: Tongmyong University » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh viên:…Xem thêm
22/04/2025277Trường Đại học Sungkyunkwan – 성균관대학교» Tên tiếng Hàn: 성균관대학교 » Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University » Năm thành lập: 1398 » Số lượng sinh viên: ~34,000 sinh viên » Học phí: 1,700,000…Xem thêm
22/04/2025230Tổng quan về trường Đại học Konkuk – 건국대학교» Tên tiếng Hàn: 건국대학교 » Tên tiếng Anh: Konkuk University » Loại hình: Tư thục » Năm thành lập: 1946 » Số lượng sinh viên: 25,000 sinh…Xem thêm