25/04/2025342Tổng quan Đại học Semyung Hàn Quốc – 세명대학교 » Tên tiếng Hàn: 세명대학교 » Tên tiếng Anh: Semyung University » Năm thành lập: 1991 » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh viên: ~ 7,500…Xem thêm
25/04/2025340Đại học Tongmyong Hàn Quốc – 동명대학교» Tên tiếng Hàn: 동명대학교 » Tên tiếng Anh: Tongmyong University » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh viên: sinh…Xem thêm
24/04/2025415Thông tin Đại học Daegu Hàn Quốc – 대구대학교 » Tên tiếng Anh: Daegu University » Tên tiếng Hàn: 대구대학교 » Năm thành lập: 1956 » Số lượng sinh viên: 20,000 sinh viên (1,200…Xem thêm
24/04/2025458Đại học Soongsil Hàn Quốc – 숭실대학교 » Tên tiếng Hàn: 숭실대학교 » Tên tiếng Anh: Soongsil University » Năm thành lập: 1897 » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh viên: 13,000…Xem thêm
24/04/2025404Giới thiệu về trường Đại học Kyonggi – 경기대학교 » Tên tiếng Hàn: 경기대학교 » Tên tiếng Anh: Kyonggi University » Năm thành lập: 1946 » Số lượng sinh viên: 20,000 sinh viên » Học…Xem thêm
24/04/2025247Tổng quan trường Đại học nữ Ewha – 이화여자대학교 » Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교 » Tên tiếng Anh: Ewha Womans University » Năm thành lập: 31/5/1886 » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh…Xem thêm
24/04/2025336Đại học SeoulTech Hàn Quốc – 서울과학기술대학교» Tên tiếng Hàn: 서울과학기술대학교 » Tên tiếng Anh: Seoul University of Science and Technology – SeoulTech » Năm thành lập: 1910 » Số lượng…Xem thêm
23/04/2025370Giới thiệu trường Đại học Ngoại ngữ Busan – 부산외국어대학교» Tên tiếng Hàn: 부산외국어대학교 » Tên tiếng Anh: Busan University of Foreign Studies » Loại hình: Tư thục » Năm thành lập: 1981 » Số lượng…Xem thêm
23/04/2025316Tổng quan trường Đại học Seokyeong – 서경대학교 » Tên tiếng Hàn: 서경대학교 » Tên tiếng Anh: Seo Kyeong University » Năm thành lập: 1947 » Số lượng sinh viên: 7,000 sinh viên…Xem thêm
23/04/2025259Trường Đại học Hanshin Hàn Quốc – 한신대학교 » Tên tiếng Hàn: 한신대학교 » Tên tiếng Anh: Hanshin University » Loại hình: Tư thục » Năm thành lập: 1939 » Học phí học tiếng…Xem thêm